| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 555.100 đ | -49.849.000 đ | |
| Đắk Lắk | 89.400 đ | -49.600 đ | |
| Đắk Nông | 89.500 đ | -49.500 đ | |
| Gia Lai | 89.400 đ | 88.900 đ | |
| Lâm Đồng | 89.500 đ | -49.500 đ | |
| Vũng Tàu | 137.500 đ | 137.000 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 555.100 đ | -49.849.000 đ | |
| Đắk Lắk | 89.400 đ | -49.600 đ | |
| Đắk Nông | 89.500 đ | -49.500 đ | |
| Gia Lai | 89.400 đ | 88.900 đ | |
| Lâm Đồng | 89.500 đ | -49.500 đ | |
| Vũng Tàu | 137.500 đ | 137.000 đ | |