| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.865.006.700 đ | 0 đ | |
| Bình Phước | 140.000 đ | -3.000 đ | |
| Đắk Lắk | 88.000 đ | -54.000 đ | |
| Đắk Nông | 300 đ | -141.700 đ | |
| Gia Lai | 87.900 đ | -51.100 đ | |
| Lâm Đồng | 300 đ | -141.700 đ | |
| Vũng Tàu | 141.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.865.006.700 đ | 0 đ | |
| Bình Phước | 140.000 đ | -3.000 đ | |
| Đắk Lắk | 88.000 đ | -54.000 đ | |
| Đắk Nông | 300 đ | -141.700 đ | |
| Gia Lai | 87.900 đ | -51.100 đ | |
| Lâm Đồng | 300 đ | -141.700 đ | |
| Vũng Tàu | 141.000 đ | 0 đ | |