| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.862.006.300 đ | 1.861.502.100 đ | |
| Đắk Lắk | 1.000 đ | -143.000 đ | |
| Đắk Nông | 88.200 đ | -55.800 đ | |
| Gia Lai | 1.000 đ | -140.000 đ | |
| Lâm Đồng | 88.200 đ | -55.800 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.862.006.300 đ | 1.861.502.100 đ | |
| Đắk Lắk | 1.000 đ | -143.000 đ | |
| Đắk Nông | 88.200 đ | -55.800 đ | |
| Gia Lai | 1.000 đ | -140.000 đ | |
| Lâm Đồng | 88.200 đ | -55.800 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |