| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 55.550 đ | -1.855.950.250 đ | |
| Đắk Lắk | 800 đ | -138.200 đ | |
| Đắk Nông | 1.000 đ | -92.700 đ | |
| Gia Lai | 800 đ | -136.200 đ | |
| Lâm Đồng | 1.000 đ | -138.000 đ | |
| Vũng Tàu | 137.500 đ | 2.000 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 55.550 đ | -1.855.950.250 đ | |
| Đắk Lắk | 800 đ | -138.200 đ | |
| Đắk Nông | 1.000 đ | -92.700 đ | |
| Gia Lai | 800 đ | -136.200 đ | |
| Lâm Đồng | 1.000 đ | -138.000 đ | |
| Vũng Tàu | 137.500 đ | 2.000 đ | |