| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.451.150 đ | -1.854.554.950 đ | |
| Đắk Lắk | 90.500 đ | 89.000 đ | |
| Đắk Nông | 90.700 đ | -50.300 đ | |
| Gia Lai | 90.500 đ | 88.500 đ | |
| Lâm Đồng | 90.700 đ | -50.300 đ | |
| Vũng Tàu | 2.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.451.150 đ | -1.854.554.950 đ | |
| Đắk Lắk | 90.500 đ | 89.000 đ | |
| Đắk Nông | 90.700 đ | -50.300 đ | |
| Gia Lai | 90.500 đ | 88.500 đ | |
| Lâm Đồng | 90.700 đ | -50.300 đ | |
| Vũng Tàu | 2.500 đ | 0 đ | |