| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.557.900 đ | -1.854.448.200 đ | |
| Bình Phước | 143.000 đ | -5.500 đ | |
| Đắk Lắk | 6.000 đ | 4.000 đ | |
| Đắk Nông | 6.000 đ | 3.500 đ | |
| Gia Lai | 6.000 đ | 4.500 đ | |
| Lâm Đồng | 6.600 đ | 5.000 đ | |
| Vũng Tàu | 143.500 đ | 142.000 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.557.900 đ | -1.854.448.200 đ | |
| Bình Phước | 143.000 đ | -5.500 đ | |
| Đắk Lắk | 6.000 đ | 4.000 đ | |
| Đắk Nông | 6.000 đ | 3.500 đ | |
| Gia Lai | 6.000 đ | 4.500 đ | |
| Lâm Đồng | 6.600 đ | 5.000 đ | |
| Vũng Tàu | 143.500 đ | 142.000 đ | |