| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.559.100 đ | 5.004.000 đ | |
| Đắk Lắk | 139.000 đ | 49.600 đ | |
| Đắk Nông | 139.000 đ | 49.500 đ | |
| Gia Lai | 137.000 đ | 47.600 đ | |
| Lâm Đồng | 139.000 đ | 49.500 đ | |
| Vũng Tàu | 137.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.559.100 đ | 5.004.000 đ | |
| Đắk Lắk | 139.000 đ | 49.600 đ | |
| Đắk Nông | 139.000 đ | 49.500 đ | |
| Gia Lai | 137.000 đ | 47.600 đ | |
| Lâm Đồng | 139.000 đ | 49.500 đ | |
| Vũng Tàu | 137.500 đ | 0 đ | |