| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 50.404.100 đ | 50.215.900 đ | |
| Đắk Lắk | 138.000 đ | 48.800 đ | |
| Đắk Nông | 138.000 đ | 48.700 đ | |
| Gia Lai | 136.000 đ | 46.800 đ | |
| Lâm Đồng | 138.000 đ | 49.000 đ | |
| Vũng Tàu | 136.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 50.404.100 đ | 50.215.900 đ | |
| Đắk Lắk | 138.000 đ | 48.800 đ | |
| Đắk Nông | 138.000 đ | 48.700 đ | |
| Gia Lai | 136.000 đ | 46.800 đ | |
| Lâm Đồng | 138.000 đ | 49.000 đ | |
| Vũng Tàu | 136.500 đ | 0 đ | |