| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 188.200 đ | -1.863.818.300 đ | |
| Đắk Lắk | 140.500 đ | 50.900 đ | |
| Đắk Nông | 140.000 đ | 139.700 đ | |
| Gia Lai | 138.000 đ | 137.700 đ | |
| Lâm Đồng | 140.000 đ | 139.700 đ | |
| Vũng Tàu | 139.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 188.200 đ | -1.863.818.300 đ | |
| Đắk Lắk | 140.500 đ | 50.900 đ | |
| Đắk Nông | 140.000 đ | 139.700 đ | |
| Gia Lai | 138.000 đ | 137.700 đ | |
| Lâm Đồng | 140.000 đ | 139.700 đ | |
| Vũng Tàu | 139.500 đ | 0 đ | |