| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 16.504.200 đ | 16.316.000 đ | |
| Đắk Lắk | 87.300 đ | -54.700 đ | |
| Đắk Nông | 87.400 đ | -54.600 đ | |
| Gia Lai | 87.300 đ | -49.700 đ | |
| Lâm Đồng | 86.800 đ | -55.200 đ | |
| Vũng Tàu | 139.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 16.504.200 đ | 16.316.000 đ | |
| Đắk Lắk | 87.300 đ | -54.700 đ | |
| Đắk Nông | 87.400 đ | -54.600 đ | |
| Gia Lai | 87.300 đ | -49.700 đ | |
| Lâm Đồng | 86.800 đ | -55.200 đ | |
| Vũng Tàu | 139.000 đ | 0 đ | |