| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 188.200 đ | -1.864.818.500 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 54.300 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 54.200 đ | |
| Gia Lai | 137.000 đ | 49.300 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 54.800 đ | |
| Vũng Tàu | 139.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 188.200 đ | -1.864.818.500 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 54.300 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 54.200 đ | |
| Gia Lai | 137.000 đ | 49.300 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 54.800 đ | |
| Vũng Tàu | 139.000 đ | 0 đ | |