| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.865.006.700 đ | 1.864.461.550 đ | |
| Đắk Lắk | 87.700 đ | -54.300 đ | |
| Đắk Nông | 87.800 đ | -54.200 đ | |
| Gia Lai | 87.700 đ | -49.300 đ | |
| Lâm Đồng | 87.200 đ | -54.800 đ | |
| Vũng Tàu | 139.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.865.006.700 đ | 1.864.461.550 đ | |
| Đắk Lắk | 87.700 đ | -54.300 đ | |
| Đắk Nông | 87.800 đ | -54.200 đ | |
| Gia Lai | 87.700 đ | -49.300 đ | |
| Lâm Đồng | 87.200 đ | -54.800 đ | |
| Vũng Tàu | 139.000 đ | 0 đ | |