| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 545.150 đ | -1.864.461.550 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 54.000 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 141.700 đ | |
| Gia Lai | 139.000 đ | 51.100 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 141.700 đ | |
| Vũng Tàu | 141.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 545.150 đ | -1.864.461.550 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 54.000 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 141.700 đ | |
| Gia Lai | 139.000 đ | 51.100 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 141.700 đ | |
| Vũng Tàu | 141.000 đ | 0 đ | |