| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.865.006.700 đ | 1.864.988.300 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 141.900 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 141.800 đ | |
| Gia Lai | 139.000 đ | 138.900 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 56.500 đ | |
| Vũng Tàu | 141.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.865.006.700 đ | 1.864.988.300 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 141.900 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 141.800 đ | |
| Gia Lai | 139.000 đ | 138.900 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 56.500 đ | |
| Vũng Tàu | 141.000 đ | 0 đ | |