| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 504.200 đ | -1.861.502.100 đ | |
| Đắk Lắk | 144.000 đ | 143.000 đ | |
| Đắk Nông | 144.000 đ | 55.800 đ | |
| Gia Lai | 141.000 đ | 140.000 đ | |
| Lâm Đồng | 144.000 đ | 55.800 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 504.200 đ | -1.861.502.100 đ | |
| Đắk Lắk | 144.000 đ | 143.000 đ | |
| Đắk Nông | 144.000 đ | 55.800 đ | |
| Gia Lai | 141.000 đ | 140.000 đ | |
| Lâm Đồng | 144.000 đ | 55.800 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |