| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.862.006.300 đ | 1.000.000 đ | |
| Bình Phước | 142.500 đ | 4.000 đ | |
| Đắk Lắk | 87.100 đ | -56.900 đ | |
| Đắk Nông | 87.300 đ | -56.700 đ | |
| Gia Lai | 87.100 đ | -52.900 đ | |
| Lâm Đồng | 86.500 đ | 0 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.862.006.300 đ | 1.000.000 đ | |
| Bình Phước | 142.500 đ | 4.000 đ | |
| Đắk Lắk | 87.100 đ | -56.900 đ | |
| Đắk Nông | 87.300 đ | -56.700 đ | |
| Gia Lai | 87.100 đ | -52.900 đ | |
| Lâm Đồng | 86.500 đ | 0 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |