| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.861.006.300 đ | 1.860.502.200 đ | |
| Đắk Lắk | 144.000 đ | 143.000 đ | |
| Đắk Nông | 144.000 đ | 142.900 đ | |
| Gia Lai | 140.000 đ | 139.000 đ | |
| Lâm Đồng | 500 đ | -86.000 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.861.006.300 đ | 1.860.502.200 đ | |
| Đắk Lắk | 144.000 đ | 143.000 đ | |
| Đắk Nông | 144.000 đ | 142.900 đ | |
| Gia Lai | 140.000 đ | 139.000 đ | |
| Lâm Đồng | 500 đ | -86.000 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |