| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 504.250 đ | -1.859.501.850 đ | |
| Đắk Lắk | 144.000 đ | 142.500 đ | |
| Đắk Nông | 144.000 đ | 142.600 đ | |
| Gia Lai | 140.500 đ | 139.000 đ | |
| Lâm Đồng | 144.000 đ | 58.000 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 504.250 đ | -1.859.501.850 đ | |
| Đắk Lắk | 144.000 đ | 142.500 đ | |
| Đắk Nông | 144.000 đ | 142.600 đ | |
| Gia Lai | 140.500 đ | 139.000 đ | |
| Lâm Đồng | 144.000 đ | 58.000 đ | |
| Vũng Tàu | 142.500 đ | 0 đ | |