| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.860.006.100 đ | 1.859.502.000 đ | |
| Đắk Lắk | 3.000 đ | -139.000 đ | |
| Đắk Nông | 2.800 đ | -138.200 đ | |
| Gia Lai | 3.000 đ | -135.000 đ | |
| Lâm Đồng | 2.800 đ | -85.900 đ | |
| Vũng Tàu | 140.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.860.006.100 đ | 1.859.502.000 đ | |
| Đắk Lắk | 3.000 đ | -139.000 đ | |
| Đắk Nông | 2.800 đ | -138.200 đ | |
| Gia Lai | 3.000 đ | -135.000 đ | |
| Lâm Đồng | 2.800 đ | -85.900 đ | |
| Vũng Tàu | 140.000 đ | 0 đ | |