| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 504.100 đ | -49.900.000 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 54.700 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 54.400 đ | |
| Gia Lai | 140.000 đ | 52.700 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 55.200 đ | |
| Vũng Tàu | 500 đ | -139.500 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 504.100 đ | -49.900.000 đ | |
| Đắk Lắk | 142.000 đ | 54.700 đ | |
| Đắk Nông | 142.000 đ | 54.400 đ | |
| Gia Lai | 140.000 đ | 52.700 đ | |
| Lâm Đồng | 142.000 đ | 55.200 đ | |
| Vũng Tàu | 500 đ | -139.500 đ | |