| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 50.404.100 đ | -1.805.601.650 đ | |
| Đắk Lắk | 85.800 đ | -53.700 đ | |
| Đắk Nông | 86.000 đ | -53.500 đ | |
| Gia Lai | 85.800 đ | -52.700 đ | |
| Lâm Đồng | 85.300 đ | 600 đ | |
| Vũng Tàu | 1.000 đ | -138.000 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 50.404.100 đ | -1.805.601.650 đ | |
| Đắk Lắk | 85.800 đ | -53.700 đ | |
| Đắk Nông | 86.000 đ | -53.500 đ | |
| Gia Lai | 85.800 đ | -52.700 đ | |
| Lâm Đồng | 85.300 đ | 600 đ | |
| Vũng Tàu | 1.000 đ | -138.000 đ | |