| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.856.005.750 đ | 1.856.004.900 đ | |
| Đắk Lắk | 139.000 đ | 134.200 đ | |
| Đắk Nông | 139.000 đ | 51.300 đ | |
| Gia Lai | 138.000 đ | 133.200 đ | |
| Lâm Đồng | 88.700 đ | 84.000 đ | |
| Vũng Tàu | 138.500 đ | -2.000 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.856.005.750 đ | 1.856.004.900 đ | |
| Đắk Lắk | 139.000 đ | 134.200 đ | |
| Đắk Nông | 139.000 đ | 51.300 đ | |
| Gia Lai | 138.000 đ | 133.200 đ | |
| Lâm Đồng | 88.700 đ | 84.000 đ | |
| Vũng Tàu | 138.500 đ | -2.000 đ | |