| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.860.006.100 đ | 1.854.448.200 đ | |
| Đắk Lắk | 1.500 đ | -4.500 đ | |
| Đắk Nông | 141.000 đ | 135.000 đ | |
| Gia Lai | 2.000 đ | -4.000 đ | |
| Lâm Đồng | 141.000 đ | 134.400 đ | |
| Vũng Tàu | 2.500 đ | -141.000 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 1.860.006.100 đ | 1.854.448.200 đ | |
| Đắk Lắk | 1.500 đ | -4.500 đ | |
| Đắk Nông | 141.000 đ | 135.000 đ | |
| Gia Lai | 2.000 đ | -4.000 đ | |
| Lâm Đồng | 141.000 đ | 134.400 đ | |
| Vũng Tàu | 2.500 đ | -141.000 đ | |