| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.451.100 đ | -1.854.555.000 đ | |
| Đắk Lắk | 146.500 đ | 50.000 đ | |
| Đắk Nông | 146.500 đ | 49.800 đ | |
| Gia Lai | 500 đ | -96.000 đ | |
| Lâm Đồng | 1.000 đ | -95.300 đ | |
| Vũng Tàu | 145.000 đ | 0 đ | |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| An Giang | 5.451.100 đ | -1.854.555.000 đ | |
| Đắk Lắk | 146.500 đ | 50.000 đ | |
| Đắk Nông | 146.500 đ | 49.800 đ | |
| Gia Lai | 500 đ | -96.000 đ | |
| Lâm Đồng | 1.000 đ | -95.300 đ | |
| Vũng Tàu | 145.000 đ | 0 đ | |