| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| Đắk Lắk | 98.000 đ | 1.300 đ | |
| Đắk Nông | 98.200 đ | 1.400 đ | |
| Lâm Đồng | 98.000 đ | 1.300 đ | |
| Lâm Đồng | Bảo Lộc | 98.000 đ | 1.300 đ |
| Lâm Đồng | Di Linh | 98.000 đ | 1.300 đ |
| Lâm Đồng | Lâm Hà | 98.000 đ | 1.300 đ |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| Đắk Lắk | 98.000 đ | 1.300 đ | |
| Đắk Nông | 98.200 đ | 1.400 đ | |
| Lâm Đồng | 98.000 đ | 1.300 đ | |
| Lâm Đồng | Bảo Lộc | 98.000 đ | 1.300 đ |
| Lâm Đồng | Di Linh | 98.000 đ | 1.300 đ |
| Lâm Đồng | Lâm Hà | 98.000 đ | 1.300 đ |