| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| Đắk Lắk | 103.600 đ | -1.034.898.100 đ | |
| Lâm Đồng | 102.800 đ | 101.100 đ | |
| Lâm Đồng | Bảo Lộc | 102.800 đ | 101.100 đ |
| Lâm Đồng | Di Linh | 102.800 đ | 101.100 đ |
| Lâm Đồng | Lâm Hà | 102.800 đ | 101.100 đ |
| Giá cà phê trong nước | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
| Đắk Lắk | 103.600 đ | -1.034.898.100 đ | |
| Lâm Đồng | 102.800 đ | 101.100 đ | |
| Lâm Đồng | Bảo Lộc | 102.800 đ | 101.100 đ |
| Lâm Đồng | Di Linh | 102.800 đ | 101.100 đ |
| Lâm Đồng | Lâm Hà | 102.800 đ | 101.100 đ |