Giá cà phê trong nước | |||
---|---|---|---|
Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
Đắk Lắk | 120.800 đ | 0 đ | |
Đắk Lắk | Cư M'gar | 120.800 đ | -700 đ |
Đắk Lắk | Ea H'leo | 120.700 đ | -700 đ |
Đắk Nông | 121.000 đ | 0 đ | |
Gia Lai | 120.800 đ | 0 đ | |
Gia Lai | Chư Prông | 120.800 đ | -500 đ |
Kon Tum | 120.700 đ | -600 đ | |
Lâm Đồng | 120.300 đ | 0 đ | |
Lâm Đồng | Bảo Lộc | 120.300 đ | -700 đ |
Lâm Đồng | Di Linh | 120.300 đ | -700 đ |
Lâm Đồng | Lâm Hà | 120.300 đ | -700 đ |