Giá cà phê trong nước | |||
---|---|---|---|
Tỉnh | Huyện | Giá | Thay đổi |
Đắk Lắk | 121.500 đ | 800 đ | |
Đắk Lắk | Cư M'gar | 121.500 đ | -3.200 đ |
Đắk Lắk | Ea H'leo | 121.400 đ | 7.100 đ |
Đắk Nông | 121.700 đ | 700 đ | |
Gia Lai | 121.400 đ | 800 đ | |
Gia Lai | Chư Prông | 121.300 đ | 1.500 đ |
Kon Tum | 121.300 đ | 1.400 đ | |
Lâm Đồng | 121.000 đ | 800 đ | |
Lâm Đồng | Bảo Lộc | 121.000 đ | -3.000 đ |
Lâm Đồng | Di Linh | 121.000 đ | -3.000 đ |
Lâm Đồng | Lâm Hà | 121.000 đ | -3.000 đ |